duy ý chí

duy ý chí

Kế hoạch đó thất bại vì nó thể hiện sự duy ý chí, không xuất phát từ thực tiễn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủ nghĩa duy ý chí: Một học thuyết triết học hoặc một khuynh hướng tư tưởng nhấn mạnh vai trò quyết định của ý chí con người, coi ý chí yếu tố cơ bản, tối cao trong đời sống tinh thần động lực chính của hành động, lịch sử, thậm chí của toàn bộ thực tại.
    • Tính duy ý chí: Đặc điểm của tư tưởng, hành động hoặc chính sách chỉ dựa trên ý chí chủ quan, thiếu sự tính toán đến điều kiện khách quan, thực tế khách quan.
  2. Tính từ:

    • Mang tính duy ý chí: đặc điểm của chủ nghĩa duy ý chí; thể hiện sự đề cao quá mức hoặc chỉ dựa vào ý chí chủ quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chủ nghĩa duy ý chí trong triết học phương Tây thường được gắn liền với tên tuổi của Schopenhauer.
    • Kế hoạch đó thất bại thể hiện sự duy ý chí, không xuất phát từ thực tiễn.
  • Tính từ:

    • Cách tiếp cận duy ý chí của anh ta trong dự án đã dẫn đến nhiều hệ lụy không mong muốn.
    • Một quyết định duy ý chí thường bỏ qua các quy luật khách quan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rơi vào duy ý chí": Rơi vào tình trạng hoặc sai lầm do chỉ hành động theo ý chí chủ quan.

    • Nếu không phân tích tình hình cụ thể, chúng ta dễ rơi vào duy ý chí.
  • "Bệnh duy ý chí": Cách nói ẩn dụ chỉ thói quen hoặc khuynh hướng tư duy duy ý chí, coi thường thực tế.

    • Cải cách phải tránh căn bệnh duy ý chí, nóng vội.
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghĩa duy ý chí (n): Từ đồng nghĩa, thường dùng để chỉ học thuyết triết học một cách đầy đủ.
  • Duy tâm (adj/n): Chỉ khuynh hướng triết học coi ý thức, tinh thần tính thứ nhất, trước vật chất. "Duy ý chí" một biểu hiện của chủ nghĩa duy tâm.
  • Chủ quan (adj): Chỉ tính cách hoặc cách nhìn dựa trên ý thức, cảm tính cá nhân, không khách quan. "Duy ý chí" thường đi đôi với "chủ quan".
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nghĩa ý chí: (Cách gọi khác của chủ nghĩa duy ý chí).
  • Tính ý chí luận: Nhấn mạnh vào yếu tố ý chí.
Từ trái nghĩa
  • Duy vật: Chỉ khuynh hướng triết học coi vật chất tính thứ nhất.
  • Khách quan: Dựa trên thực tế khách quan, không bị chi phối bởi ý chí hay tình cảm chủ quan.
  • Thực tế: Gắn liền với điều kiện tình hình thực tế.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Duy ý chí chủ quan: Cụm từ nhấn mạnh cả hai đặc tính "duy ý chí" "chủ quan", thường dùng để phê phán.
    • Không được phép duy ý chí chủ quan trong công tác lãnh đạo.
  • Bệnh chủ quan, duy ý chí: Cụm từ thường dùng trong phê bình, chỉ một sai lầm phổ biến trong tư duy hành động.
    • Thất bại đó bài học về căn bệnh chủ quan, duy ý chí.